das Medikament
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thuốc (chữa bệnh)
Câu ví dụ
Das neue Medikament zeigte eine sofortige Wirkung.Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.
Dieses Medikament wirkt nur bei Männern.Thuốc này chỉ có tác dụng với nam giới.
Dieses Medikament hat keine Nebenwirkungen.Thuốc này không có tác dụng phụ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›