erledigen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- làm xong, giải quyết
Câu ví dụ
Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen.Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc.
Ich habe eine Woche Zeit, um meine Hausaufgaben zu erledigen.Tôi chỉ có một tuần để làm bài tập về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›