die Rolle
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vai trò; cuộn
Câu ví dụ
Öl spielte eine wichtige Rolle in der Entwicklung der Zivilisation.Dầu mỏ đã đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
Das spielt keine Rolle.Nó không quan trọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›