NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

wach

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • thức, tỉnh

Câu ví dụ

Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Als ich wach wurde, da war er verschwunden.Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
Tom übergoss sich mit kaltem Wasser, um wach zu werden.Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2