wach
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thức, tỉnh
Câu ví dụ
Warum bist du um diese Uhrzeit noch wach?Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?
Als ich wach wurde, da war er verschwunden.Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
Tom übergoss sich mit kaltem Wasser, um wach zu werden.Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›