erwischen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bắt quả tang; kịp (tàu)
Câu ví dụ
Tom stand früh auf, um den ersten Zug zu erwischen.Tôm đã dậy sớm để bắt chuyến tàu đầu tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›