die Hoffnung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hy vọng
Câu ví dụ
Lasst, die ihr eintretet, alle Hoffnung fahren.Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.
Wo es Leben gibt, gibt es Hoffnung.Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng.
Solange es Leben gibt, gibt es Hoffnung.Chừng nào còn sự sống, thì vẫn còn hi vọng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›