der Wald
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- rừng
Câu ví dụ
Du siehst den Wald vor lauter Bäumen nicht.Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
Hat sich der alte Mann im Wald verirrt?Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
Der Jagdhund lief auf den Wald zu.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›