NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Wald

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • rừng

Câu ví dụ

Du siehst den Wald vor lauter Bäumen nicht.Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
Hat sich der alte Mann im Wald verirrt?Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
Der Jagdhund lief auf den Wald zu.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2