der Geburtstag
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sinh nhật
Câu ví dụ
Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag, Muiriel!Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!
Kommst du zu meinem Geburtstag?Bạn sẽ đến dự sinh nhật của tôi chứ ?
Heute ist der 18. Juni und das ist der Geburtstag von Muiriel!Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›