finden
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tìm thấy; thấy rằng
Câu ví dụ
Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden.Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
Man kann immer Zeit finden.Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
Die Regierung versucht, eine Lösung zu finden.Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›