NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

finden

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • tìm thấy; thấy rằng

Câu ví dụ

Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden.Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
Man kann immer Zeit finden.Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
Die Regierung versucht, eine Lösung zu finden.Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1