nehmen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- lấy; cầm; dùng
Câu ví dụ
Nehmen Sie unseren Vorschlag an?Bạn có đồng ý với đề xuất của tôi?
Nehmen Sie sich ein Beispiel an Ihrer Schwester.Mày học chị mày đi.
Es fällt mir schwer, Medizin in Pulverform zu nehmen.Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›