NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

nehmen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • lấy; cầm; dùng

Câu ví dụ

Nehmen Sie unseren Vorschlag an?Bạn có đồng ý với đề xuất của tôi?
Nehmen Sie sich ein Beispiel an Ihrer Schwester.Mày học chị mày đi.
Es fällt mir schwer, Medizin in Pulverform zu nehmen.Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1