die Frau
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- người phụ nữ; vợ; bà (Frau X)
Câu ví dụ
Tom fragte sich, warum ihn seine Frau verließ.Tom đã tự hỏi vì sao vợ anh ta rời bỏ anh ta.
Ich vertraue meine Frau. Sie hat immer recht.Tôi tin vợ tôi. Cô ấy luôn đúng.
Ich habe es nicht einmal meiner Frau gesagt.Tôi thậm chí còn chưa nói với vợ tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›