der Finger
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ngón tay
Câu ví dụ
Es ist unhöflich, mit dem Finger auf Leute zu zeigen.Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
Spreizen Sie einmal die Finger.Xoè bàn tay ra.
Spreize einmal die Finger.Xoè bàn tay ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›