NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Finger

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • ngón tay

Câu ví dụ

Es ist unhöflich, mit dem Finger auf Leute zu zeigen.Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
Spreizen Sie einmal die Finger.Xoè bàn tay ra.
Spreize einmal die Finger.Xoè bàn tay ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2