unterwegs
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đang trên đường
Câu ví dụ
Ich habe Tom unterwegs getroffen.Tôi đã gặp Tom ở trên đường.
Ich bin unterwegs zum Bahnhof.Tôi đang trên đường đến nhà ga.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›