wählen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chọn; bầu; quay số
Câu ví dụ
Du darfst jedes Buch wählen, das du magst.Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
Sie dürfen jedes Buch wählen, das Sie mögen.Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
Ihr dürft jedes Buch wählen, das ihr mögt.Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›