NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Zukunft

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • tương lai

Câu ví dụ

Er ist unsicher was seine Zukunft angeht.Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.
Du brauchst vor der Zukunft keine Angst zu haben.Bạn không nên sợ hãi về tương lai.
Ich fürchte um die Zukunft der Menschheit.Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2