die Zukunft
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tương lai
Câu ví dụ
Er ist unsicher was seine Zukunft angeht.Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình.
Du brauchst vor der Zukunft keine Angst zu haben.Bạn không nên sợ hãi về tương lai.
Ich fürchte um die Zukunft der Menschheit.Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›