die Adresse
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- địa chỉ
Câu ví dụ
Geben Sie Ihren Namen und Ihre Adresse an.Điền tên và địa chỉ của bạn vào.
Schreiben Sie bitte Ihren Namen und Adresse.Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn.
Maria will die Adresse von Tom haben.Maria muốn có địa chỉ của Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›