gelten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- có giá trị; được coi là
Câu ví dụ
Raben gelten als Unglücksboten.Quạ được xem là loài chim báo điềm xấu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›