NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

unternehmen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • làm, tiến hành; công ty

Câu ví dụ

Das Unternehmen beabsichtigt in den chinesischen Markt einzubrechen.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
Ich investiere Geld in dieses Unternehmen.Tôi đang đầu tư tiền vào phi vụ kinh doanh này.
Das Unternehmen hat Bankrott gemacht.Công ti đã phá sản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2