das Dorf
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- làng
Câu ví dụ
Ich erreichte das Dorf vor Einbruch der Dunkelheit.Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.
Zwischen Fluss und Hügel liegt ein Dorf.Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
Das Dorf, in dem ich lebe, ist sehr klein.Ngôi làng nơi tôi sống rất nhỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›