das Interesse
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sự quan tâm; lợi ích
Câu ví dụ
Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma.Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
Ich habe kein Interesse an Politik.Tôi không quan tâm đến chính trị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›