NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Interesse

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • sự quan tâm; lợi ích

Câu ví dụ

Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma.Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
Ich habe kein Interesse an Politik.Tôi không quan tâm đến chính trị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2