NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Gerücht

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • tin đồn

Câu ví dụ

Das Gerücht stellte sich als falsch heraus.Tin đồn hóa ra là không có thật.
Mir kam ein interessantes Gerücht zu Ohren.Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.
Tom wies das Gerücht von sich.Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1