das Gerücht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tin đồn
Câu ví dụ
Das Gerücht stellte sich als falsch heraus.Tin đồn hóa ra là không có thật.
Mir kam ein interessantes Gerücht zu Ohren.Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.
Tom wies das Gerücht von sich.Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›