unterstützen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ủng hộ, hỗ trợ
Câu ví dụ
Wir sind hier, um Tom zu unterstützen.Bọn mình ở đây để hỗ trợ Tom.
Mütter unterstützen immer ihre Kinder.Những người mẹ luôn luôn hỗ trợ cho con của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›