NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

zwölf

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • mười hai

Câu ví dụ

Ich habe zwölf Stunden im Zug verbracht.Tôi dành 12 tiếng trên tàu
Ich war zwölf Stunden in dem Zug.Tôi dành 12 tiếng trên tàu
"Wie alt ist sie?" - "Sie ist zwölf Jahre alt.""Em ấy bao nhiêu tuổi?" "Em ấy 12 tuổi."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1