NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

geschickt

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • khéo léo

Câu ví dụ

Meine Tante hat mir ein Geburtstagsgeschenk geschickt.Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
Tom hat mir eine E-Mail geschickt.Toi đã gửi email cho tôi.
Er hat ihr eine Freundschaftsanfrage geschickt.Anh ấy đã gửi cho cô ấy một lời mời kết bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2