NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

jemals

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • từng, bao giờ

Câu ví dụ

Tom beklagt sich kaum jemals über etwas.Tom hiếm khi phàn nàn về bất cứ thứ gì.
Hast du jemals einen amerikanischen Roman gelesen?Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa?
Hast du jemals einen Koala-Bären gesehen?Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2