schließen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đóng
Câu ví dụ
Als sich das Flugzeug Turbulenzen näherte, bat der Pilot die Passagiere an Bord des Flugzeugs, ihre Sitzgurte zu schließen.Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Ich habe vergessen, die Fenster zu schließen.Tôi quên đóng cửa sổ.
Könntest du bitte die Tür schließen?Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›