die Antwort
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- câu trả lời
Câu ví dụ
Ich habe Tom gesagt, dass seine Antwort falsch ist.Tôi bảo Tom là câu trả lời của anh ấy sai.
Ich bin mir bei der Antwort nicht sicher.Tôi không rõ câu trả lời là gì.
Ich möchte mich für die späte Antwort entschuldigen.Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›