NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

verheiratet

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đã kết hôn

Câu ví dụ

Ich bin verheiratet und habe zwei Kinder.Tôi có chồng và hai đứa con.
Er hat seine Tochter mit einem Anwalt verheiratet.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
„Bist du verheiratet?“ – „Nein, bin ich nicht.“"Bạn đã lập gia đình chưa?" "Tôi chưa."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2