verheiratet
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đã kết hôn
Câu ví dụ
Ich bin verheiratet und habe zwei Kinder.Tôi có chồng và hai đứa con.
Er hat seine Tochter mit einem Anwalt verheiratet.Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
„Bist du verheiratet?“ – „Nein, bin ich nicht.“"Bạn đã lập gia đình chưa?" "Tôi chưa."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›