das Glück
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- may mắn; hạnh phúc
Câu ví dụ
Ich wünsche euch beiden ein Leben voller Glück.Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời.
Ich wünsche euch zu Weihnachten Glück und Frieden!Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
Ich wünsche dir zu Weihnachten Glück und Frieden!Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›