NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Glück

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • may mắn; hạnh phúc

Câu ví dụ

Ich wünsche euch beiden ein Leben voller Glück.Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời.
Ich wünsche euch zu Weihnachten Glück und Frieden!Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
Ich wünsche dir zu Weihnachten Glück und Frieden!Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1