nett
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tử tế, dễ thương
Câu ví dụ
Es war sehr nett von dir, ihm Geld zu leihen.Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.
Es war sehr nett von euch, ihm Geld zu leihen.Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.
Es war sehr nett von Ihnen, ihm Geld zu leihen.Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›