kurz
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ngắn
Câu ví dụ
Dieses Gebäude steht kurz vor der Fertigstellung.Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.
Der Film steht kurz davor, zu beginnen.Bộ phim sắp bắt đầu rồi.
Ein neues Schuljahr steht kurz bevor.Một năm học mới lại sắp bắt đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›