hoffen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- hy vọng
Câu ví dụ
Tom und Maria hoffen, dass ihr nächstes Kind ein Junge wird.Tom và Mary hi vọng rằng đứa con tiếp theo của hai người sẽ là con trai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›