ziehen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- kéo; chuyển (nhà)
Câu ví dụ
Ihre Entscheidung wird gravierende Konsequenzen nach sich ziehen.Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
Ziehen Sie Ihren Hut aus, wenn sie eintreten.Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
Tom sagte Maria, er wolle nach Boston ziehen.Tom đã nói với Mary rằng anh ấy muốn chuyển đến Boston.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›