NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

grün

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • xanh lá

Câu ví dụ

In der Tokyoer Innenstadt gibt es viel Grün.Không khó để tìm thấy những mảng xanh tại Tokyo Midtown!
Ampeln haben drei Farben: Rot, Gelb und Grün.Đèn giao thông có ba màu, đỏ, vàng và xanh.
Er wurde grün und blau geschlagen.Anh ta bị đánh bầm dập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2