NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Nachmittag

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • buổi chiều

Câu ví dụ

Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
Wie war euer Nachmittag?Lúc chiều mọi chuyện thế nào, có tốt không?
Ich glaube nicht, dass es heute Nachmittag regnen wird.Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2