der Nachmittag
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- buổi chiều
Câu ví dụ
Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
Wie war euer Nachmittag?Lúc chiều mọi chuyện thế nào, có tốt không?
Ich glaube nicht, dass es heute Nachmittag regnen wird.Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›