die Lösung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giải pháp; lời giải
Câu ví dụ
Wenn es keine Lösung gibt, dann gibt es kein Problem.Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
Ich habe eine Lösung gefunden, aber ich habe sie so schnell gefunden, dass es nicht die richtige Lösung sein kann.Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
Ich werde mir eine Lösung des Problems einfallen lassen.Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›