der Wind
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- gió
Câu ví dụ
Irgendwann werde ich wie der Wind rennen.Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
Der Wind war stark an dem Tag.Hôm đó có gió mạnh.
Ihm wurde von dem starken Wind der Hut weggeweht.Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›