groß
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- to, lớn; cao
Câu ví dụ
Die Moskitos in Minnesota sind so groß wie Störche.Muỗi ở Minnesota to như cò
Sie sind so groß, wie ich es bin.Bạn cao bằng tôi.
Mein Zimmer ist doppelt so groß wie seins.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›