schön
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đẹp; hay
Câu ví dụ
Nur die Wahrheit ist schön.Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
Schön wär’s, wenn ich größer wäre.Tôi ước gì tôi cao hơn.
Heute Abend ist der Mond außergewöhnlich schön.Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›