weit
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- xa; tiếp (weiter)
Câu ví dụ
Japan ist sehr weit weg von Brasilien.Nhật Bản ở rất xa Brazil.
Lieber ein guter Nachbar, als ein Bruder weit weg.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Der Apfel fällt nicht weit vom Baume.Hổ phụ sinh hổ tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›