die Macht
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- quyền lực, sức mạnh
Câu ví dụ
Das Winterchaos macht mich verrückt, aber bald sind ja Ferien.Sự hỗn luạn của mùa đông làm tôi muốn phát điên, cũng may mà kì nghí đông sắp đến rồi.
Und was macht es, wenn ich schwul bin? Ist das ein Verbrechen?Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?
Das macht mich verrückt.Cái này làm tôi phát điên mất!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›