bringen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mang đến
Câu ví dụ
Nach der Wäsche in Form bringen.Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.
Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden.Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
Mein Assistent wird das schon in Ordnung bringen.Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›