je
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mỗi; càng… càng (je… desto)
Câu ví dụ
Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen?Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?
Je schlechter desto besser.Nơi nguy hiểm nhất là nơi an toàn nhất.
Das ist das Dümmste, was ich je gesagt habe.Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›