verlieren
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đánh mất; thua
Câu ví dụ
Ich werde nicht verlieren!Tôi không thua đâu!
Wer alles hat, kann alles verlieren.Ai có mọi thứ thì cũng có thể mất hết.
Die meisten verlieren nicht gern.Hầu hết mọi người không thích thua cuộc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›