sogar
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thậm chí
Câu ví dụ
Sogar Tom wusste nicht, was er tun sollte.Ngay cả Tom cũng không biết là nên làm gì.
Sogar meine Oma kann eine SMS senden.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
Sogar Tom tut das nicht mehr.Ngay cả Tom cũng không còn làm điều đó nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›