der Ruf
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- danh tiếng; tiếng gọi
Câu ví dụ
Falls du dich einsam fühlst, ruf mich an!Trong trường hợp bạn cảm thấy cô đơn, gọi cho tôi nhé!
Ruf mich morgen früh um sechs Uhr an.Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai.
Ruf mich morgen früh um sechs an.Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›