bestimmt
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chắc chắn; nhất định
Câu ví dụ
Das wird heute bestimmt ein langer Tag.Hôm nay có lẽ sẽ là một ngày dài đây.
Du fragst dich bestimmt, warum Tom so früh gegangen ist.Tôi cá là bạn đang thắc mắc tại sao Tom lại rời đi sớm như vậy.
Er kommt bestimmt nicht.Anh ấy chắc chắn sẽ không đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›