manchmal
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đôi khi
Câu ví dụ
Manchmal kann man die ISS am Himmel sehen.Thỉnh thoảng bạn có thể thấy ISS trên bầu trời.
Manchmal bleibe ich drei Stunden lang in Tatoeba.Thỉnh thoảng tôi dành ba tiếng đồng hồ trên Tatoeba.
Selbst Superhelden brauchen manchmal eine Pause.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›