retten
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cứu
Câu ví dụ
Niemand kommt, um dich zu retten.Sẽ không có ai cứu mày đâu.
Ich versuchte, ihn zu retten.Tôi đã cố cứu anh ta.
Ich habe alles getan, was ich konnte, um Tom zu retten.Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›