NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

während

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • trong khi

Câu ví dụ

Ich habe während des Essens ein Buch gelesen.Tôi đọc sách lúc ăn cơm.
Er schrieb einen Brief während er Musik hörte.Anh ấy đã viết một bức thư khi đang nghe nhạc.
Während des Sommers leben wir auf dem Land.Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1